Biến Tần Cho Máy Chế Biến Gỗ

Biến Tần Cho Máy Chế Biến Gỗ

Máy móc trong ngành Gỗ trong các dây chuyển sx, chế biến Gỗ bao gồm: Máy cưa, máy bào, máy chà nhám, máy làm mộng, máy khoan-đục lỗ, máy tiện, máy tiện CNC…

 

Ưu điểm: Biến tần với chức năng chủ yếu là điều khiển tốc độ động cơ, ngoài ra còn có khả năng khởi động/dừng mềm ( Soft-Start/Stop ), bảo vệ động cơ: Bảo vệ quá tải, quá dòng, quá áp, thấp áp…
Bộ biến tần cho Máy chế biến gỗ phải bảo đảm các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật như: Chịu được khả năng vận hành và thay đổi tốc độ liên tục, làm việc được trong những môi trường nhiều bụi bẩn.

Thực trạng các nhà máy chế biến gỗ hiện nay chưa đáp ứng được các quy định về môi trường về kiểm soát khói, bụi ô nhiễm. Do vậy, các thiết bị điện cũng mau hư hơn. Đặc biệt, Biến tần với chế độ làm mát bằng Quạt, sẽ hút toàn bộ bụi bẩn và thổi qua bộ phận tản nhiệt – lâu ngày sẽ làm Quạt mất khả năng làm mát. Yaskawa V1000 đáp ứng được mọi yêu cầu kỹ thuật dành cho một máy chế biến gỗ chuyên nghiệp.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT NỔI BẬT CỦA BIẾN TẦN – INVERTER YASKAWA V1000

  • Dãy công suất:
  • 0.1Kw – 3.7Kw, điện áp 200 –  240 VAC, 1-pha.
  • 0.1Kw – 18.5Kw, điện áp 200 – 240VAC, 3-pha.
  • 0.2Kw – 18.5 Kw (ND), điện áp 380 – 480 VAC, 3-pha
  • Công suất quá tải:
  • 150% trong 60 giây. (Heavy Duty).
  • 120% trong 60 giây. (Normal Duty)
  • Chức năng điều khiển:
  • V/f Control.
  • pen Loop Current Vector Control.
  • PM Open Loop Current Vector Control.
  • Simple closed loop speed control.
  • Hãm động năng DC, dừng tự do
  • Cho phép điều khiển ngược bằng tín hiệu điện điều khiển
  • Điều chỉnh thời gian tăng/giảm tốc: 0.0 to 6000.0 giây
  • Phạm vi điều khiển tốc độ: 40:1 , 100:1
  • Độ phân giải tốc độ:
  • Hệ số trượt cho ± 0.5  – 1%
  • ± 0.2%
  • Hệ số công suất: 0.98
  • Tần số đầu ra: 0 to 400 Hz
  • Độ phân giải tần số:
  • 0.01 Hz với tham chiếu ngõ vào digital
  • 0.06 / 60 với tham chiếu ngõ vào analog
  • Đô chính xác:
  • 0.01% với điều khiển digital
  • 0.5% với điều khiển analog
  • Hệ số V/F: Điều chỉnh được đặc tuyến
  • Hãm động năng DC: Điều chỉnh biên độ, điều chỉnh thời gian, giới hạn dòng điện
  • Bù Mo-ment: dãy điều chỉnh tối đa, tự động điều chỉnh
  • Phạm vi mất nguồn cho phép: 0.5 giây.
  • Chức năng dò tìm tốc độ
  • Tự động khởi động
  • Bù hệ số trượt
  • Chức năng tiết kiệm năng lượng
  • Điều khiển PID hồi tiếp