Biến Tần Cho Ngành Sợi

Biến Tần Cho Ngành Sợi

Biến tần cho Máy dệt, sợi | Biến tần siêu bền

 

Giải pháp Biến tần Yaskawa  chuyên dùng cho máy móc ngành dệt, sợi chống bụi bẩn, siêu bền  trong môi trường có nhiệt độ cao với khả năng hoạt động cực tốt.

Thực trạng các thiết bị trong ngành dệt, sợi:
Máy móc ngành dệt, sợi là dạng máy móc khi hoạt động phát sinh rất  nhiều bụi bẩn, bông sợi khô. Những vật thể có hại này sẽ bám vào phần tản nhiệt ( Quạt ) của Biến tần, lâu ngày làm Quạt quay chậm lại, kẹt, gió không lưu thông và ảnh hưởng lớn đến khả năng làm mát gây hư hỏng và giảm tuổi thọ thiết bị.  Đồng thời độ chính xác cũng quyết định rất lớn tới chất lượng sản phẫm cũng như lượng phế phẩm nhẳm tăng hiệu quả sản xuất.

Biến tần Yaskawac A1000 là một sản phẩm với công nghệ tuyệt vời, đáp ứng yêu cầu đóa một cách tuyệt vời, như là một lựa chọn số một cho ngành dệt sợi

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA BIẾN TẦN YASKAWA A1000:

  • Chức năng điều khiển:
  • Điều khiển V/f
  • Điều khiển V/f  +  PG
  • Điều khiển Vector vòng hở
  • Điều khiển Vector vòng kín
  • Điều khiển Vector vòng hở với động cơ cảm ứng từ (Servo Motor).
  • Điều khiển Vector vòng hở nâng cao cho động cơ cảm ứng từ (Servo Motor)
  • Điều khiển Vector vòng kín cho động cơ cảm ứng từ (Servo Motor)
  • Dãy tần số điều khiển : 0.01 – 400Hz
  • Tần số chính xác (Nhiệt độ dao động):
  • Tín hiệu tham chiếu Digital:  ±0.01% tần số tối đa (−10 – 40˚C)
  • Tín hiệu tham chiếu Analog :  ±0.1%  tần số tối đa (25 ±10˚C)
  • Cài đặt độ phân giải tần số:
  •  Tham chiếu Digital: 0.01Hz
  • Tham chiếu Analog: 0.03Hz / 60Hz (11bit)
  • Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.001Hz
  • Cài đặt tần số đầu vào: −10 — +10V, 0 — +10V, 4 —  20mA, ngõ vào xung.
  • Mo-ment khởi động:
  • 150% tại 3Hz (Điều khiển V/F và điều khiển V/F + PG)
  • 200% tại 0.3Hz (Điều khiển Vector vòng hở)
  • 200% tại 0 RPM (Điều khiển Vector vòng kín, Điều khiển Vector vòng kín động cơ PM, và điều kiển Vector vòng hở nâng cao động cơ PM)
  • 100% tại 5% tốc độ (Điều khiển Vector vòng hở động cơ PM)
  • Phạm vi điều khiển tốc độ:
  • 1:1500 (Điều khiển Vector vòng kín đối với động cơ thông thường và động cơ PM)
  • 1:200 (Điều khiển Vector vòng hở)
  • 1:40 (Diều khiển V/F và V/F + PG)
  • 1:20 (Điều khiển vector vòng hở động cơ PM)
  • 1:100 (Điều khiển Vector vòng hở nâng cao động cơ PM)